ném tạ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn thể thao điền kinh: "ném tạ" một môn thể thao thuộc nội dung điền kinh, trong đó vận động viên thi đấu bằng cách ném một quả tạ hình cầu bằng kim loại đi xa nhất có thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đã giành huy chương vàngnội dung ném tạ tại SEA Games. (Anh ấy đã giành huy chương vàngnội dung ném tạ tại SEA Games.)
    • ấy đang tập luyện chăm chỉ để chuẩn bị cho giải thi đấu ném tạ. ( ấy đang tập luyện chăm chỉ để chuẩn bị cho giải thi đấu ném tạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi ném tạ": tham gia cuộc thi môn ném tạ.

    • Vận động viên đó sẽ thi ném tạ vào chiều nay. (Vận động viên đó sẽ thi ném tạ vào chiều nay.)
  • "kỷ lục ném tạ": thành tích cao nhất được ghi nhận trong môn ném tạ.

    • Kỷ lục ném tạ thế giới vẫn chưa bị phá vỡ. (Kỷ lục ném tạ thế giới vẫn chưa bị phá vỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ném đĩa (danh từ): môn thể thao ném một đĩa tròn đi xa.
  • Ném lao (danh từ): môn thể thao ném một cây lao đi xa.
  • Đẩy tạ (danh từ): tên gọi khác của môn ném tạ, nhấn mạnh động tác đẩy quả tạ từ vai.
Từ đồng nghĩa
  • Đẩy tạ: từ đồng nghĩa, cùng chỉ môn thể thao này.
Các cụm từ liên quan
  • Vận động viên ném tạ: người thi đấu chuyên nghiệp môn ném tạ.

    • Các vận động viên ném tạ cần sức mạnh bắp rất lớn. (Các vận động viên ném tạ cần sức mạnh bắp rất lớn.)
  • Quả tạ: dụng cụ thi đấu hình cầu bằng kim loại dùng trong môn ném tạ.

    • Quả tạ tiêu chuẩn thi đấu cho nam nặng 7,257 kg. (Quả tạ tiêu chuẩn thi đấu cho nam nặng 7,257 kg.)
Thành ngữ liên quan

(Môn "ném tạ" một thuật ngữ thể thao cụ thể, không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ này theo nghĩa bóng.)

  1. Môn thể thao thi ném một quả tạ đi xa.